calvinistic baptist

calvinistic baptist

A Calvinistic Baptist pastor delivers a sermon to his congregation.

Định nghĩa

Calvinistic Baptist (Danh từ): - Nhóm tín hữu Baptist theo thuyết Calvin: Chỉ một nhóm các giáo đoàn Baptist tin theo giáo của nhà thần học người Pháp John Calvin, người tin vào sự tiền định tuyệt đối. Nhóm này nhấn mạnh rằng sự cứu rỗi hoàn toàn do ý muốn tối thượng của Chúa, không phụ thuộc vào hành động hay ý chí tự do của con người.

dụ sử dụng
  • (Các tín hữu Calvinistic Baptist nhấn mạnh mạnh mẽ đến quyền tối thượng của Chúa trong sự cứu rỗi.)
  • (Nhiều nhà thờ Calvinistic Baptist tuân thủ Tín điều Baptist năm 1689.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calvinistic Baptist theology": Thần học Calvinistic Baptist.
    • Calvinistic Baptist theology holds to the doctrine of unconditional election. (Thần học Calvinistic Baptist giữ giáo về sự chọn lựađiều kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Calvinist (Danh từ): Người theo thuyết Calvin.
    • He is a strict Calvinist who believes in predestination. (Ông ấy một người theo thuyết Calvin nghiêm ngặt, tin vào sự tiền định.)
  • Baptist (Danh từ): Tín hữu Baptist (nhóm tín hữu chỉ làm báp têm cho người tin, thường bằng cách dìm mình).
    • Baptists are known for their belief in believer's baptism. (Các tín hữu Baptist nổi tiếng với niềm tin vào phép báp têm dành cho người tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Particular Baptist: Một thuật ngữ khác chỉ nhóm Calvinistic Baptist, nhấn mạnh rằng sự cứu rỗi chỉ dành riêng cho những người được chọn.
    • The Particular Baptists share many doctrines with the Calvinistic Baptists. (Các Particular Baptist chia sẻ nhiều giáo với các Calvinistic Baptist.)
Các cụm từ liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho danh từ riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Calvinistic Baptist": một tín hữu Baptist theo thuyết Calvin.
    • He identifies himself as a Calvinistic Baptist, holding to the five points of Calvinism. (Anh ấy tự nhận mình một Calvinistic Baptist, giữ vững năm điểm của thuyết Calvin.)